Nhảy tới nội dung

Hóa đơn dịch vụ trả lại

Chứng từ này dùng để cập nhật các phát sinh bán dịch vụ bị trả lại.

Mô tả các thông tin chung

Tham khảo hướng dẫn tương tự tại mục “Hóa đơn hàng bán bị trả lại”.

Mô tả các thông tin phần chi tiết

Tài khoản nợ

Mã số của tài khoản trả lại.

Tiền

Giá trị trả lại theo đồng tiền hạch toán.

Mã thuế

Mã của loại thuế suất. Khi mã thuế để trắng sẽ không được cập nhật các trường thuế suất, tài khoản thuế, tiền thuế.

Thuế suất

Thuế suất sẽ được hiện lên sau khi nhập mã thuế. Thuế suất được trả về tự động từ mã thuế.

Tài khoản thuế

Tài khoản thuế GTGT đầu ra được giảm, ngầm định hiện lên theo mã thuế.

Thuế

Tiền thuế tính theo đồng tiền giao dịch. Trường này bằng giá trị trường “Tiền” nhân với thuế suất nhưng được phép sửa.
Chứng từ này sẽ được lên bảng kê thuế đầu ra với số liệu mang giá trị âm.

Cục thuế

Xem mục “Hướng dẫn các trường ở phần thông tin chi tiết” liên quan đến màn hình nhập liệu ”Hoá đơn bán hàng”.

Diễn giải

Diễn giải về nội dung phát sinh.

Lưu ý:
Nếu tham số “Hiển thị số lượng, đơn giá trên hóa đơn bán dịch vụ” có giá trị là “1- Có” thì:
Hóa đơn dịch vụ trả lại (trường hợp đồng tiền phát sinh trùng với đồng tiền hạch toán): màn hình sẽ thêm 3 cột “Đvt”, “Số lượng”, “Giá bán” trước cột “Tiền”;
Hóa đơn dịch vụ trả lại (trường hợp đồng tiền phát sinh khác với đồng tiền hạch toán): màn hình sẽ thêm 4 cột “Đvt”, “Số lượng”, “Giá bán nt” trước cột “Tiền hàng nt, “Giá bán” cho nằm trước cột “Tiền”;