Nhảy tới nội dung

Danh mục thuế suất GTGT

Đường dẫn : Phân hệ → Kế toán công nợ phải thu → Danh mục → Danh mục thuế suất GTGT

Màn hình “Danh mục thuế suất GTGT”

Màn hình “Thêm (sửa) thuế suất”

Giải thích các trường

Mã thuế Mã của loại thuế suất. Mã này là duy nhất trong danh mục, không được để trắng, không được trùng nhau và không được lồng nhau. Tên thuế / Tên 2 Tên và tên tiếng Anh của loại thuế suất. Tên thuế không được để trắng. Thuế suất % Thuế suất của loại thuế. Tk thuế GTGT đầu ra Tài khoản thuế GTGT đầu ra được dùng trong trường hợp xuất các chứng từ bán hàng hóa, dịch vụ. Tài khoản này được chọn từ “Danh mục tài khoản”. Tk thuế GTGT đr đ.giảm Tài khoản thuế GTGT đầu ra được giảm trừ được dùng trong các trường hợp nhập các chứng từ hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán. Tài khoản này được chọn từ “Danh mục tài khoản”. Tk thuế GTGT đầu vào Tài khoản thuế GTGT đầu vào được dùng trong trường hợp nhập các chứng từ mua hàng hoá, dịch vụ. Tài khoản này được chọn từ “Danh mục tài khoản”. Tk thuế GTGT đv đ.giảm Tài khoản thuế GTGT đầu vào được giảm trừ được dùng trong các trường hợp nhập các chứng từ xuất trả nhà cung cấp. Tài khoản này được chọn từ “Danh mục tài khoản”. Stt sắp xếp Số thứ tự sắp xếp của mã thuế khi lên báo cáo thuế. Trạng thái Ngầm định chương trình để ở trạng thái 1. Nếu chọn trạng thái 0 thì thuế suất này chỉ hiện lên khi cập nhật danh mục và khi lên báo cáo, không hiện lên khi nhập số liệu. Trường “Trạng thái” chỉ nhận giá trị “1” hoặc “0”.