Nhảy tới nội dung

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn

Giải thích các trường kết quả truy vấn

Đơn vị

Trình bày đơn vị theo điều kiện lọc, trường hợp bỏ trống đơn vị ở điều kiện lọc thì thể hiện theo đơn vị cơ sở hiện hành

Mã quyển

Chỉ thể hiện những mã quyển còn tồn đầu kỳ hoặc có phát hành mới trong kỳ với ngày phát hành thuộc điều kiện lọc, có trạng thái còn sử dụng.

Chú ý:
Để báo cáo lên số liệu của quyển, khi thiết lập mã quyển, cần chọn loại hóa đơn trong "Danh mục loại hóa đơn"

Loại hóa đơn / Tên loại hóa đơn / Ký hiệu mẫu hóa đơn / Ký hiệu hóa đơn

Thể hiện theo mã quyển (dựa vào “Danh mục quyển chứng từ”)

Tổng số tồn đầu

Được tính theo công thức:

(“Tồn đầu đến số” – “Tồn đầu từ số” + 1) + (“Mua,phát hành đến số” – “Mua,phát hành từ số” + 1)

Tồn đầu từ số/đến số

Lấy số liệu trong tệp đầu kỳ thuộc điều kiện lọc

Mua, phát hành từ số/đến số

Từ “Danh mục quyển chứng từ”, có ngày phát hành thuộc điều kiện lọc

Sử dụng, xóa, mất, hủy từ số

Bằng “Tồn đầu từ số”, nếu không có “Tồn đầu từ số” thì bằng “Mua/phát hành từ số”.

Sử dụng, xóa, mất, hủy đến số

Được tính bằng “Sử dụng, xóa, mất, hủy từ số” + “Cộng sử dụng, xóa, mất, hủy”

Tổng sử dụng, xóa, mất, hủy

Được tính bằng “Đã sử dụng” + “Số lượng xóa’ + “Số lượng mất” + “Số lượng hủy”

Đã sử dụng

Được tính bằng công thức:

A – B – C - D

Trong đó

A = “Số hóa đơn lớn nhất trong quý báo cáo” – “Tồn đầu từ số” + 1

Cho các quyển có tồn đầu kỳ
hoặc

A=“Số hóa đơn lớn nhất trong quý báo cáo” - “Mua,phát hành từ số” + 1

Cho các quyển mua,phát hành trong kỳ

B=Số lượng xóa bỏ (Cột 14);

C=hóa đơn trong “Mất, cháy, hỏng hóa đơn” có loại=1 (mất liên)

D=hóa đơn trong “Mất, cháy, hỏng hóa đơn” có loại=2 - mất hóa đơn trắng (nếu số hóa đơn mất trắng nằm trong khoảng “Tồn đầu từ số” (đến) “Số hóa đơn lớn nhất trong quý báo cáo”)

Chú ý:
Nếu số hóa đơn mất trắng không nằm trong khoảng “Tồn đầu từ số” (đến) “Số hóa đơn lớn nhất trong quý báo cáo”) thì số mất này không được trừ

Cho các quyển có tồn đầu kỳ
hoặc

D = “Mua/ phát hành từ số” (đến) “Số hóa đơn lớn nhất trong quý báo cáo”.

Cho các quyển mua, phát hành trong kỳ

Lưu ý: Chỉ tính cho kỳ khai báo ở điều kiện lọc.

Số lượng xóa

Đếm số lượng hóa đơn có trạng thái “Hủy hóa đơn” của các chứng từ: Hóa đơn bán hàng, Hóa đơn bán dịch vụ, Phiếu xuất kho, Phiếu xuất điều chuyển, In hóa đơn điều chỉnh.

Chỉ đếm trong kỳ (khai báo ở điều kiện lọc).

Số xóa

Cập nhật số hóa đơn của các chứng từ có trạng thái “Hủy hóa đơn”: Hóa đơn bán hàng, Hóa đơn bán dịch vụ, Phiếu xuất kho, Phiếu xuất điều chuyển, In hóa đơn điều chỉnh.

Chỉ đếm trong kỳ (khai báo ở điều kiện lọc). Các số hóa đơn liên tục nhau thì cách nhau bằng dấu “-”, số hóa đơn không liên tục cách nhau bằng dấu “,” (ví dụ: 2, 5, 10-15, 17).

Số lượng mất

Đếm số lượng hóa đơn trong tệp “Mất, cháy, hỏng hóa đơn” (mất hóa đơn)

Chỉ đếm trong kỳ (khai báo ở điều kiện lọc).

Số mất

Lấy số liệu từ tệp “Mất, cháy, hỏng hóa đơn” (mất hóa đơn)

Chỉ đếm trong kỳ (khai báo ở điều kiện lọc). Các số hóa đơn liên tục nhau thì cách nhau bằng dấu “-“, số hóa đơn không liên tục cách nhau bằng dấu “,” (ví dụ: 2, 5, 10-15, 17).

Số lượng hủy

Đếm số lượng hóa đơn tệp “Hủy hóa đơn” (hủy hóa đơn);

Chỉ đếm trong kỳ (khai báo ở điều kiện lọc).

Số hủy

Số liệu được lấy từ tệp “Hủy hóa đơn” (hủy hóa đơn)

Chỉ đếm trong kỳ (khai báo ở điều kiện lọc). Các số hóa đơn liên tục nhau thì cách nhau bằng dấu “-”, số hóa đơn không liên tục cách nhau bằng dấu “,” (ví dụ: 2, 5, 10-15, 17).

Tồn cuối từ số

Được tính bằng “Sử dụng, xóa, mất, hủy đến số” + 1

Tồn cuối đến số

Được tính bằng “Tồn cuối từ số” + “Số lượng tồn cuối” - 1.

Số lượng tồn cuối

Được tính bằng “Tổng số tồn đầu” (-) “Tổng sử dụng, xóa, mất, hủy”
Trường hợp = 0 thì để trống “Tồn cuối từ số”, “Tồn cuối đến số”.

Các thao tác

Lưu báo cáo

Khi lưu báo cáo, số liệu tồn cuối kỳ sẽ chuyển sang quý sau, nếu quý ở điều kiện lọc = 4 thì quý trở về = 1 của năm tiếp theo. Nếu số tồn đã có và trùng đồng thời đơn vị, quý, năm, mã quyển, chương trình sẽ cảnh báo, nếu chọn có thì thay số liệu cũ bằng số liệu mới.

Kết xuất thông tin cho chương trình HTKK thuế

Cho phép kết xuất sang chương trình HTKK thuế, kiểm tra kết quả tệp kết xuất (tệp .XML) trong thư mục khai báo tại tham số "Thư mục kết xuất báo cáo thuế" với định dạng [BC26_AC_] + quý] + [năm]

Năm cần xem báo cáo tính theo năm dương lịch, không phụ thuộc năm tài chính khác ngày 01 tháng 01.