Nhảy tới nội dung

Danh mục hợp đồng

Đường dẫn : Phân hệ → Kế toán công nợ phải trả → Danh mục → Danh mục hợp đồng

Màn hình “ Danh mục hợp đồng”

Màn hình “Thêm hợp đồng”

Tab "Thông tin chính"

Hợp đồng

Mã hợp đồng.

Tên hợp đồng/ Tên 2

Mô tả tên tiếng Việt và tiếng Anh của hợp đồng.

Ngày hợp đồng

Ngày lập hợp đồng.

Số hợp đồng

Số thứ tự hợp đồng của mã hợp đồng này. Người dùng tự nhập.

Theo dõi số dư

Trường này quy định theo dõi số dư hợp đồng. Chọn 1 trong 2 kiểu: 1- Có, 0- Không.

Mã ngoại tệ

Loại tiền sử dụng trong hợp đồng này.

Tiền ngoại tệ/ Tiền hạch toán

Giá trị của hợp đồng lúc ký kết với nhà cung cấp.

Ngày bắt đầu

Ngày bắt đầu có hiệu lực của hợp đồng.

Ngày kết thúc

Ngày hết hiệu lực của hợp đồng.

Khách hàng

Tên nhà cung cấp có liên quan đến hợp đồng.

Nhân viên bán hàng

Trường thông tin này chỉ sử dụng khi khai báo hợp đồng bán.

Bộ phận

Bộ phận thực hiện và sử dụng hợp đồng này. Trường này được lấy từ danh mục bộ phận.

Tab "Thông tin thanh toán"

Đợt thanh toán Lookup từ danh mục đợt thanh toán Tỷ lệ (%) Nhập vào số tỷ lệ Tiền nt, tiền Nhập vào số tiền thanh toán Hạn thanh toán Nhập vào ngày tới hạn thanh toán.

Tab "Khác"

Phân nhóm kiểu 1/ 2/ 3

Nhóm phân loại theo tính chất 1/ 2/ 3 dùng để lọc dữ liệu báo cáo hoặc thực hiện các báo cáo phân loại hợp đồng. Giá trị các trường này được lấy từ các mã nhóm có loại nhóm là 1/ 2/ 3 trong danh mục nhóm hợp đồng.

Ghi chú

Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng.

Trạng thái

Trạng thái sử dụng của hợp đồng này, chọn 1 trong 2 trạng thái: 1 – Còn sử dụng, 0 – Không còn sử dụng